Sim Hợp Mệnh Kim / Mộc / Thủy / Hỏa / Thổ
Chọn sim theo ngũ hành — Bảng số hợp mệnh chi tiết — Tra cứu miễn phí
Sim hợp mệnh là gì?
Sim hợp mệnh là sim điện thoại có dãy số thuộc hành tương hỗ hoặc tương sinh với mệnh ngũ hành của chủ nhân. Trong phong thủy, mỗi con số từ 0-9 đều thuộc một hành nhất định. Sim hợp mệnh giúp thu hút tài lộc, may mắn, sức khỏe. Tại Khosim88.net, bạn có thể tra cứu mệnh và lọc sim hợp mệnh hoàn toàn miễn phí.
Bảng tra nhanh: Số hợp từng mệnh
| Mệnh | Hành | Số tương hỗ | Số tương sinh | Số khắc (tránh) |
|---|---|---|---|---|
| Kim | Kim | 8, 9 | 6, 7 (Thổ sinh Kim) | 2, 3 (Hỏa khắc Kim) |
| Mộc | Mộc | 4, 5 | 0, 1 (Thủy sinh Mộc) | 8, 9 (Kim khắc Mộc) |
| Thủy | Thủy | 0, 1 | 8, 9 (Kim sinh Thủy) | 6, 7 (Thổ khắc Thủy) |
| Hỏa | Hỏa | 2, 3 | 4, 5 (Mộc sinh Hỏa) | 0, 1 (Thủy khắc Hỏa) |
| Thổ | Thổ | 6, 7 | 2, 3 (Hỏa sinh Thổ) | 4, 5 (Mộc khắc Thổ) |
Chi tiết sim hợp từng mệnh
Mệnh Kim – Số hợp: 6, 7, 8, 9
Người mệnh Kim cần sim chứa nhiều số 8, 9 (cùng hành Kim) hoặc 6, 7 (Thổ sinh Kim). Đuôi sim gợi ý: 6789, 8968, 9689, 7899. Tuyệt đối tránh sim có nhiều số 2, 3 (Hỏa khắc Kim).
Mệnh Mộc – Số hợp: 0, 1, 4, 5
Người mệnh Mộc chọn sim có nhiều số 4, 5 (cùng hành Mộc) hoặc 0, 1 (Thủy sinh Mộc). Đuôi sim gợi ý: 0145, 1540, 4501, 5014. Tránh sim nhiều số 8, 9 (Kim khắc Mộc).
Mệnh Thủy – Số hợp: 0, 1, 8, 9
Người mệnh Thủy nên chọn số 0, 1 (cùng hành Thủy) hoặc 8, 9 (Kim sinh Thủy). Đuôi sim gợi ý: 0189, 9801, 1098, 8910. Tránh sim nhiều số 6, 7 (Thổ khắc Thủy).
Mệnh Hỏa – Số hợp: 2, 3, 4, 5
Người mệnh Hỏa cần sim nhiều số 2, 3 (cùng hành Hỏa) hoặc 4, 5 (Mộc sinh Hỏa). Đuôi sim gợi ý: 2345, 3254, 5423, 4532. Tránh sim nhiều số 0, 1 (Thủy khắc Hỏa).
Mệnh Thổ – Số hợp: 2, 3, 6, 7
Người mệnh Thổ chọn sim có số 6, 7 (cùng hành Thổ) hoặc 2, 3 (Hỏa sinh Thổ). Đuôi sim gợi ý: 2367, 6723, 3672, 7236. Tránh sim nhiều số 4, 5 (Mộc khắc Thổ).
Tra mệnh nhanh theo năm sinh
| Năm sinh | Mệnh | Số hợp |
|---|---|---|
| 1984, 1985 | Kim | 6, 7, 8, 9 |
| 1986, 1987 | Hỏa | 2, 3, 4, 5 |
| 1988, 1989 | Mộc | 0, 1, 4, 5 |
| 1990, 1991 | Thổ | 2, 3, 6, 7 |
| 1992, 1993 | Thủy | 0, 1, 8, 9 |
| 1994, 1995 | Hỏa | 2, 3, 4, 5 |
| 1996, 1997 | Thủy | 0, 1, 8, 9 |
| 1998, 1999 | Thổ | 2, 3, 6, 7 |
| 2000, 2001 | Kim | 6, 7, 8, 9 |
| 2002, 2003 | Mộc | 0, 1, 4, 5 |
Bảng trên là tra nhanh. Để biết chính xác mệnh (tính cả nạp âm), hãy dùng công cụ tra cứu đầy đủ.
4 bước chọn sim hợp mệnh
Tra mệnh ngũ hành
Nhập năm sinh vào công cụ tra cứu để biết chính xác mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa hay Thổ.
Lọc sim theo mệnh
Vào trang mệnh tương ứng (VD: sim mệnh Kim) để xem kho sim đã lọc sẵn theo ngũ hành.
Ưu tiên 4 số cuối
Chọn sim có 4 số cuối chứa nhiều số tương hỗ hoặc tương sinh. Đây là phần quyết định năng lượng chính.
Kiểm tra tổng thể
Nhập số sim vào công cụ phong thủy để kiểm tra điểm hợp mệnh tổng thể. Sim đạt 80%+ là rất tốt.
Câu hỏi thường gặp
Tìm sim hợp mệnh ngay
Tra mệnh → lọc sim → chọn số đẹp hợp ngũ hành. Miễn phí, chính xác.
Vi
Mo
Vi
Gm
Vi
iT